| STT | Tên Sản Phẩm | DTY – Calmosphos Plus 100ml_XK, DTY – Hanagin C 100ml_XK và DTY – Hampiseptol 100gam_XK |
| 1 | Mã Số Sản Phẩm | ID2-140821-009 |
| 2 | Tên Công Ty Khách | Dược và Vật Tư Thú Y |
| Tên file của khách | nhan Calmaphos 100 ml TA irac convert, nhan Hanalgin-C 100 ml TA i rac convert và Nhan Hampiseptol 100ml TA irac convet | |
| 4 | Tên file đã sửa xong | 3 loai CHH 100ml 2000_Goc 140820 |
| 5 | Mô tả thay đổi file | Chỉnh file, chế bản xuất phim. |
| 6 | Ghi loại nguyên vật liệu (NVL):Giấy | PVC đục | PVC trong | Xi | Loại khác | | Avery – AW 0331 |
| 7 | Chiều rộng khổ in thành phẩm (mm) | 125mm |
| 8 | Chiều dài khổ in thành phẩm(mm) | 50mm |
| 9 | Số màu ghép [1-4] | 02 |
| 10 | Số màu đơn [0-5] | 03 |
| 11 | Thiết kế (Sáng tạo | Vẽ lại theo mẫu | Sửa file ) | Không |
| 12 | Ghi loại loại máy dùng:[5 màu | 2 màu | In lụa lớn | In lụa nhỏ | 4 màu ] | Flexo. |
| 13 | Ghi loại Ép nhũ[Không | Bạc | Vàng | Đỏ | Đen | Khác] | Không |
| 14 | Cán màng[Không | BK trong suốt | BK thường | Khác] | Không |
| 15 | Cán UV [Không | UV mờ | UV bóng ] | UV bóng (bảng móc vị trí đóng date). |
| 16 | Giao [tờ | cuộn (ghi chú rõ nhu cầu cuộn) ] | Giao cuộn. |
| 17 | Khổ in đề nghị | 172mm |
| Bước in đề nghị | 267mm/6sp (3 loại). | |
| 18 | Ghi chú | In: Lần 1: Tím nhạt pha + Xanh pha + Xanh xám pha + Đỏ pha + Đen. Lần 2: cán UV bóng. Hướng quấn cuộn: Dạng 02. |
Người soạn: Trần Văn Sơn.
Bài liên quan: Đọc kỹ trước khi sản xuất.
PTT: DTY – Calmaphos Plus 100ml_XK