Ngày: | 08-10-2016 |
Trách nhiệm ghi (nhân viên tiếp thị): TÊN: | Võ Ngọc Thanh Phương |
Trách nhiệm duyệt (trưởng phòng): TÊN: | Nguyễn Văn Tâm |
Mã số phiếu TT: | 161008 – 002 |
Chi tiết cần thiết |
Ghi |
Tên khách hàng | ĐẠI VIỆT HƯƠNG |
Tên hàng | ĐVH – Sữa tắm E 100 Sữa Dê_05 |
Ngày đặt | 08-10-2016 |
Ngày yêu cầu giao | 01-11-2016 |
Ngày đồng ý giao | 01-11-2016 |
Ngày thật giao | |
Ghi loại nguyên vật liệu (NVL):Giấy | PVC đục | PVC trong | Xi | Loại khác | | Decal nhựa đục |
Mã số NCC và NVL | UPM_PP WHITE TC60 RP37 WG65 |
Chiều rộng khổ in (mm) | Nhãn trước: 67mm. Nhãn sau: 65mm. |
Chiều dài khổ in (mm) | Nhãn trước: 150mm.Nhãn sau: 150mm. |
Số màu ghép [1-4] | 4 |
Số màu đơn [0-5] | 2 |
Thiết kế (Sáng tạo | Vẽ lại theo mẫu | Sửa file ) | File cũ |
Ghi loại loại máy dùng:[5 màu | 2 màu | In lụa lớn | In lụa nhỏ | 4 màu ] | 5 mầu và 2 màu |
Ghi loại Ép nhũ[Không | Bạc | Vàng | Đỏ | Đen | Khác] | Nhũ bạc Liên Minh |
Cán màng[Không | BK trong suốt | BK thường | Khác] | Không |
Cán UV [Không | UV mờ | UV bóng ] | UV bóng |
Giao [tờ | cuộn (ghi chú rõ nhu cầu cuộn) ] | Giao tờ |
Số lượng | 30,000 bộ |
GHI CHÚ NHU CẦU ĐẶC BIỆT KHÁC:-Màu sắc như đã SX-Tiếp thị duyệt mẫu– Số lượng được +5% |
QLý, Dăng xuất
Key Pages
Post by dates
Filter By Category
Tám (8) phản hồi mới nhất
Đã cập nhật PHI.
Qui trình in đề nghị: in máy 5 màu + 2 màu, file cũ, dao bế cũ.
1. In:
* Máy 5 màu: 4 màu góc.
* Máy 2 màu: xanh đậm pha + xanh lá pha.
2. Ép nhũ bạc.
3. Cán UV bóng bằng máy flexo.
4. Bế -> cắt tờ thành phẩm.
Lưu ý:
– Sử dụng bảng ép nhũ chung với ĐVH – Sữa tắm E 100 Sữa Bò.
– Sử dụng mực “Con Cọp”.
* Thông tin NVL:
1.Decal:
-Loại vật tư: UPM_PP WHITE TC60 RP37 WG65
-Khổ đề nghị : 162mm
-Bước in đề nghị: 140mm/1 bộ.
Dài đề nghị: 4.410 + 221 = 4.631 m ( 33.075 bước )
TRONG ĐÓ GỒM:
-SL in: 30.000 bộ / 1 bộ + 5% được giao => 31.500 bước x 0.140 = 4.410 m
-Khấu hao 5%: 1.575 bộ / 1 bộ => 1.575 bước x 0.140 = 221 m
*Chuẩn bị NVL :
1. Decal:
– Đặt Mới : UPM_PP WHITE TC60 RP37 WG65
+ Khổ : 162 mm
+ Dài : 4.000 m
– Tồn Kho : UPM_PP WHITE TC60 RP37 WG65
+ Khổ : 162 mm
+ Dài : 770 m
* Trạng thái hợp đồng: hết hạn
* Trạng thái tài chính:
– Công nợ trong hạn: có
– Công nợ ngoài hạn: có
* Trạng thái đơn đặt hàng: có
* Thông tin NVL:
2.Nhũ:
-Loại vật tư: Nhũ Bạc
-SL in: 33.075 bước in
-Khổ đề nghị: 57mm
-Dài đề nghị: 2.481 m ( Bước in đề nghị: 75mm/1 bộ.)
*Chuẩn bị NVL:
2.Nhũ:
-Tồn kho: Nhũ Bạc
+ Khổ: 57mm
+ Dài: 2.481 m
Đã kiểm tra.
*Giao NVL cho SX :
1. Decal:
– Từ NCC : UPM_PP WHITE TC60 RP37 WG65
+ Khổ : 162 mm
+ Dài : 1.960 m x 2 cuộn = 3.920 m
+ Số cuộn : 02
– Tồn Kho : UPM_PP WHITE TC60 RP37 WG65
+ Khổ : 162 mm
+ Dài : 770 m
+ Số cuộn : 01
2.Nhũ:
-Tồn kho: Nhũ Bạc
+ Khổ: 57mm
+ Bước in đề nghị: 75mm/1 bộ.
+ Dài: 2.520 m ( 120 m/ cuộn )
1.THỜI GIAN RỬA LÔ THAY MÀU:
2. THỜI GIAN BẮT ĐẦU VỆ SINH;
3. THỜI GIAN KẾT THÚC VỆ SINH;
4.THỜI GIAN VỖ BÀIj:
5. THỜI GIAN BẮT ĐẦU In;
6.THỜI GIAN KẾT THÚC IN:
7. TỐC ĐỘ IN TRUNG BÌNH:
8. BƯỚC IN :140mm
9. SỐ LƯỢNG IN VỖ BÀI TRÊN GIẤY THÀNH PHẨm:130b
10. SỐ LƯỢNG IN THÀNH PHẨM :00—32.950[Lần 1 +Lần 2]
11.XỬ LÝ SỰ CỐ KHI IN(NẾU CÓ_GHI:
*NVL thu hồi sau sx:
1.Decal : UPM_PP WHITE TC60 RP37 WG65
-Tổng SL giao sx: 4.690 m
– SL thu hồi về kho: 59 m – 15 m ( đầu cuối cuộn ) = 44 m
-SL sx thực tế: 4.631 m => 33.080 bước => 33.080 bộ
KIỂM NGÀY:03/11/2016
– Khách hàng đăt: 30.000 bộ.
– VP cung cấp:4.631m /140mm/33.080b/1 bộ=33.080 bộ.
TỔNG SỐ LƯỢNG NHẬN THỰC TẾ TỪ SX :33.080 bộ.
TỔNG SỐ LƯỢNG ĐẠT:31.400 bộ (Giao: 31.300bộ) + KH: 100 bộ (0.30%)
TỔNG SỐ LƯỢNG KHÔNG ĐẠT :1.680 bộ (5.07%)=235m.
* SỐ LƯỢNG HƯ BÊN IN:1.137 bộ (3.43%)=159m.
– Đức vỗ bài L1: 130 bộ (0.39%)=18m.
-> in lé+thiếu áp lực : 203 bộ (0.61%)=28m.
– Đức +Tăng in L2 lé+bụi+lem +thiếu áp lực: 804 bộ (2.43%)=113m.
* SỐ LƯỢNG HƯ BÊN BẾ :543 bộ(1.64%)=76m
– A.Phát+Tăng ép nhũ trầy+xước+bụi+lé+sàng giấy: 426 bộ (1.29%)=60m.
– A.Phát+Tăng bế nhăn sp+cắt phạm: 117 bộ (0.35%)=16m.
PSS này đã hoàn thành.
Số PGH: 161101
Ngày GH: 08/11/2016
SL: 31.300 bộ.