| Ngày : | 30/12/2024 |
| Trách nhiệm ghi (nhân viên tiếp thị): TÊN: | Lưu Thị Kim Thư |
| Trách nhiệm duyệt (trưởng phòng): TÊN: | Nguyễn Văn Tâm |
| Mã số phiếu TT: | 241230-010 |
| Chi tiết cần thiết | Ghi |
| Tên khách hàng | Dược và Vật Tư Thú Y |
| Tên hàng | DTY – Masti – Dry_XK_Srilanka_01 |
| Ngày đặt | 30/12/2024 |
| Ngày yêu cầu giao | 04/01/2025 |
| Ngày đồng ý giao | |
| Ngày thật giao | |
| Ghi loại nguyên vật liệu (NVL):Giấy | PVC đục | PVC trong | Xi | Loại khác | | Decal nhựa trong |
| Mã số NCC và NVL | UPM_PP Clear TC 50 RP37 WG65. |
| Chiều rộng khổ in (mm) | 67 |
| Chiều dài khổ in (mm) | 65 |
| Số màu ghép [1-4] | 0 |
| Số màu đơn [0-5] | 4 |
| Thiết kế (Sáng tạo | Vẽ lại theo mẫu | Sửa file ) | File mới |
| Ghi loại loại máy dùng:[5 màu | 2 màu | In lụa lớn | In lụa nhỏ | 4 màu ] | Flexo 5 mầu |
| Ghi loại Ép nhũ[Không | Bạc | Vàng | Đỏ | Đen | Khác] | Không |
| Cán màng[Không | BK trong suốt | BK thường | Khác] | Không |
| Cán UV [Không | UV mờ | UV bóng ] | UV bóng |
| Giao [tờ | cuộn (ghi chú rõ nhu cầu cuộn) ] | Giao tờ |
| Số lượng | 2,000 sp |
| GHI CHÚ NHU CẦU ĐẶC BIỆT KHÁC:
-Thay đổi kích thước. – Màu sắc như đã sản xuất – Tiếp thị duyệt mẫu – SX xong cắt rời từng sản phẩm – KCS đóng gói dùng decan quấn lại. -Số lượng được phép: +tối đa 5%. |
|
QLý, Dăng xuất
Key Pages
Post by dates
Filter By Category
Tám (8) phản hồi mới nhất
- NVTam trong PTT: DTY – Han Tophan 100 ml_XK_Bangladesh Mahi_03
- TNAnh trong NHÂN SỰ BỘ PHẬN SẢN XUẤT TỪ 23/11/2025 ĐẾN 29/11/2025
- TNAnh trong PTT: DTY – Han-procare 100gam_XK_Bangladesh Mahi_01
- TNAnh trong PTT: DTY – Han-procare 100gam_XK_Bangladesh Mahi_01
- TNAnh trong PTT: DTY – Han-procare 100gam_XK_Bangladesh Mahi_01
- TNAnh trong PTT: DTY – Hantox Shampoo 200ml _ màu hồng_04
- KimThu trong MSPTT: Mã số PTT_2025
- TVSon trong PTT: DTY – Han-procare 100gam_XK_Bangladesh Mahi_01
Vấn đề giấy: Sử dụng decan AVR-BW0062.
Khổ đề nghị: 153mm
Bước in đề nghị: 286mm/8sp.
– Do sử dụng ít nên Phiếu này sẽ chuyển qua dùng Decan nhựa trong :UPM_PP Clear TC 50 RP37 WG65 => đã được duyệt.
*Thông tin NVL:
1.Decan:
-Loại vật tư: UPM_PP Clear TC 50 RP37 WG65
-Khổ đề nghị: 153mm
-Bước in đề nghị: 286mm/8sp.
– Dài đề nghị: 72 + 1 = 73 m ( 255 bước in)
TRONG ĐÓ GỒM:
-SL in: 2,000 sp/8sp =>250 bước x 0.286=72 m
-Khấu hao 3%: 40 sp/8sp => 5 bước x 0.286=1 m
Đã kiểm tra PTT: 241230-001 –> 010.
Đã cập nhật PHI.
Qui trình in đề nghị: in máy Flexo, file mới, dao bế mới (sử dụng chung dao bế DTY – Hanceft DC_XK_Myanma_02, link: https://dn2net.uk/?p=127773).
1. In: Xanh pha + Đỏ pha + Đen + UV bóng.
2. Bế, cắt tờ thành phẩm theo yêu cầu.
Sử dụng trục in 90 răng.
Đã cập nhật PTT: mã NVL từ AVR-BWW0062 thành UPM_PP Clear TC 50 RP37 WG65.
* Chuẩn bị NVL :
1. Decan:
– Tồn kho: UPM_PP Clear TC 50 RP37 WG65
+ Khổ: 164mm
+ Dài : 250 m
** Dùng chung: DTY – Hanceft DC_XK_Myanma_02 => https://dn2net.uk/?p=127773
* Giao NVL cho SX :
1. Decan:
– Tồn kho: UPM_PP Clear TC 50 RP37 WG65
+ Khổ: 164mm
+ Dài : 250 m
** Dùng chung: DTY – Hanceft DC_XK_Myanma_02 => https://dn2net.uk/?p=127773
Số PGH: 250107
Ngày GH: 09/01/2025
SL: 2.300 sp.
*NVL thu hồi sau sx:
1. Decan: UPM_PP Clear TC 50 RP37 WG65
–Tổng SL giao sx: 249 m (tồn https://dn2net.uk/?p=127773)
–SL thu hồi về kho: 129 m – 3 m (đầu cuối cuộn)= 126 m
–SL thực tế: 120 m => 420 bước => 3.360 sp
KIỂM NGÀY: 08/01/2025
– Khách hàng đặt: 2.000 sp.
– VP cung cấp: 120m/286mm/ 629b/8sp= 3.360 sp.
TỔNG SỐ LƯỢNG NHẬN THỰC TẾ TỪ SX: 3.360 sp.
TỔNG SỐ LƯỢNG ĐẠT: 2.800 sp (Giao: 2.300 sp)
TỔNG SỐ LƯỢNG KHÔNG ĐẠT: 560 sp (16.67%)=20m.
* SỐ LƯỢNG HƯ BÊN IN:400 sp (11.90%)=14m=>A.Hiền VB + in.
* SỐ LƯỢNG HƯ BÊN BẾ:160 sp (4.76%)=6m=>A.Tăng bế.
– A.Mong kiểm tờ.