Ngày: | 04/10/2008 |
Trách nhiệm ghi (nhân viên tiếp thị): TÊN: | BÙI ĐÌNH THẮNG |
Trách nhiệm duyệt (trưởng phòng): TÊN: | NGUYỄN VĂN TÂM |
Mã số phiếu TT: | 81004 – 002 |
Chi tiết cần thiết |
Ghi |
Tên khách hàng | TAU – CTY Tây Âu |
Tên hàng | Nhãn Lesgo (mẫu 4) |
Ngày đặt | 04-10-2008 |
Ngày yêu cầu giao | 13-10-2008 |
Ngày đồng ý giao | 13-10-2008 |
Ngày thật giao | |
Ghi loại nguyên vật liệu (NVL):Giấy | PVC đục | PVC trong | Xi | Loại khác | | Nhựa Đục mặt trước (Avery)
Nhựa trong mặt sau (Avery) |
Mã số NCC và NVL | |
Chiều rộng khổ in (mm) | 42 |
Chiều dài khổ in (mm) | 75 |
Số màu ghép [1-4] | 4 |
Số màu đơn [0-5] | 1 |
Thiết kế (Sáng tạo | Vẽ lại theo mẫu | Sửa file ) | File có sẵn |
Ghi loại loại máy dùng:[5 màu | 2 màu | In lụa lớn | In lụa nhỏ | 4 màu ] | 5 mầu |
Ghi loại Ép nhũ[Không | Bạc | Vàng | Đỏ | Đen | Khác] | Không |
Cán màng[Không | BK trong suốt | BK thường | Khác] | Không |
Cán UV [Không | UV mờ | UV bóng ] | Cán UV Bóng (Mặt Trước) |
Giao [tờ | cuộn (ghi chú rõ nhu cầu cuộn) ] | Giao tờ |
Số lượng | 10.000 Bộ |
GHI CHÚ NHU CẦU ĐẶC BIỆT KHÁC:
Làm giống mẫu đã làm trước |
* Trạng thái hợp đồng: có
* Trạng thái tài chính:
– Công nợ trong hạn: có
Đơn hàng trước vừa tới hạn thanh toán. Đề nghị thanh toán lô hàng cũ trước khi giao lô hàng mới.
Kích thước trên PHI.
Nhãn số 3 và số 4 ghép chung bảng in.
Có màu pha cần chuẩn bị.
có phim rồi chị cho chụp bản nha
Nhãn LESGO đang bi vấn đề, dán rô chai bị bong để giải quyết xong mới cho sản xuất lô hàng mới
Khách hàng đã đồng ý mẫu thiết kế như Sơn đã làm việc, cho tiến hành sản xuất lưu ý mẫu này không cán băng keo trong, mà cán UV bóng
Đơn hàng trước đã trễ hạn thanh toán 11 ngày. Yêu cầu thanh toán trước khi tiến hành sản xuất (việc này đã được yêu cầu từ lúc PTT mới được đưa lên, đề nghị thực hiện đúng về mặt tài chính).
Đã làm việc KH rồi KH hẹn chiều nay khoảng 4h chiều qua thu tiền
Số lượng in : 10.500 bộ -> 5.250 bước in x 4 sp MT / cho 2 loại mẫu 3 và mẫu 4 + 5.250 bước x 4 sp MS / cho 2 loại mẫu 3 và mẫu 4
Vật tư sử dụng : vật tư tồn kho
* Loại vật tư = BW0087 / MT , BW 0062 / MS
* Khổ = 17 cm / MT , 16.6 cm -> 17.8 cm / MS
* Dài = 510 m / MT , 510 m / MS
Ngày 16/10/2008 Kh đã thanh toán.
.THỜI GIAN RỬA LÔ THAY MÀU:12h15-13h15[lam mot minh]
2. THỜI GIAN BẮT ĐẦU VỆ SINH, DÁN BẢN:13h30
3. THỜI GIAN KẾT THÚC VỆ SINH, DÁN BẢN :14h
* THOI GIAN VO BAI :14h-14h45
4. THỜI GIAN BẮT ĐẦU IN:15h
5. THỜI GIAN KẾT THÚC IN:18h
6. TỐC ĐỘ IN TRUNG BÌNH:40[ko chay duoc nhanh vi sp bi ngan]
7. ĐỘ CĂNG CẦN THIẾT KHI SỬ DỤNG:6mm
8. BƯỚC IN:95mm
9. SỐ LƯỢNG IN: 00—–>5.250b2spmtruoc
10. XỬ LÝ SỰ CỐ KHI IN(NẾU CÓ_GHI CỤ THỂ THỜI GIAN SỬ LÝ VÀ NGUYÊN NHÂN LỖI):
11. IN LẦN 1 HAY LẦN 2:
12. IN BỘ HAY SẢN PHẨM(NẾU BỘ MÀ TÁCH RA IN MẶT TRƯỚC RIÊNG, MẶT SAU RIÊNG THÌ GHI CỤ THỂ ĐANG IN MẶT NÀO):1b/2spmtruoc
13. KINH NGHIÊM KHI IN:
.THỜI GIAN RỬA LÔ THAY MÀU:8h55—–9h55 (hoc so 1-4)
2. THỜI GIAN BẮT ĐẦU VỆ SINH, DÁN BẢN:9h55
3. THỜI GIAN KẾT THÚC VỆ SINH, DÁN BẢN 10h30
* THOI GIAN VO BAI :10h30—11h10
4. THỜI GIAN BẮT ĐẦU IN:
5. THỜI GIAN KẾT THÚC IN:
6. TỐC ĐỘ IN TRUNG BÌNH:
7. ĐỘ CĂNG CẦN THIẾT KHI SỬ DỤNG:
8. BƯỚC IN:95mm
9. SỐ LƯỢNG IN:
10. XỬ LÝ SỰ CỐ KHI IN(NẾU CÓ_GHI CỤ THỂ THỜI GIAN SỬ LÝ VÀ NGUYÊN NHÂN LỖI):11h10 mat doc cua may xa giay cua may 5 mau khong doc duoc da bao anh son xuong sua den 12h05.
11. IN LẦN 1 HAY LẦN 2:
12. IN BỘ HAY SẢN PHẨM(NẾU BỘ MÀ TÁCH RA IN MẶT TRƯỚC RIÊNG, MẶT SAU RIÊNG THÌ GHI CỤ THỂ ĐANG IN MẶT NÀO):1b/2spmtruoc
13. KINH NGHIÊM KHI IN:
.THỜI GIAN RỬA LÔ THAY MÀU
2. THỜI GIAN BẮT ĐẦU VỆ SINH, DÁN BẢN:
3. THỜI GIAN KẾT THÚC VỆ SINH, DÁN BẢN :
* THOI GIAN VO BAI :
4. THỜI GIAN BẮT ĐẦU IN:12h
5. THỜI GIAN KẾT THÚC IN:16h
6. TỐC ĐỘ IN TRUNG BÌNH:50
7. ĐỘ CĂNG CẦN THIẾT KHI SỬ DỤNG:6mm
8. BƯỚC IN:95mm
9. SỐ LƯỢNG IN: 00—–>5.250b2spmsau
10. XỬ LÝ SỰ CỐ KHI IN(NẾU CÓ_GHI CỤ THỂ THỜI GIAN SỬ LÝ VÀ NGUYÊN NHÂN LỖI):
11. IN LẦN 1 HAY LẦN 2:
12. IN BỘ HAY SẢN PHẨM(NẾU BỘ MÀ TÁCH RA IN MẶT TRƯỚC RIÊNG, MẶT SAU RIÊNG THÌ GHI CỤ THỂ ĐANG IN MẶT NÀO):1b/2spmsau
13. KINH NGHIÊM KHI IN:
. THỜI GIAN CHỈNH DAO:
2. THỜI GIAN CHỈNH NHŨ (NẾU CÓ):
3. THỜI GIAN CHỈNH BĂNG KEO (NẾU CÓ):
4. THỜI GIAN BẮT ĐẦU BẾ:12H00
5. THỜI GIAN KẾT THÚC:15H00
6. TỐC ĐỘ BẾ TRUNG BÌNH:50
7. SỐ LƯỢNG BẾ CỦA CA TRƯỚC:0
8. SỐ LƯỢNG BẾ CỦA CA HIỆN TAI;5150b
9. XỬ LÝ SỰ CỐ KHI BẾ:
10. BƯỚC BẾ:96
11. KING NGHIỆM (GHI CÁC VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý KHI BẾ LOẠI HÀNG NÀY):
# GIẤY VỖ BÀI:”ĐẠT”
# MỰC IN.:”ĐẠT”
a. MỰC GÓC.”ĐẠT”
* MÀU VÀNG (YELLOW):”ĐẠT”
* MÀU ĐỎ (MAGENTA):”ĐẠT”
* MÀU XANH (CYAN):”ĐẠT”
* MÀU ĐEN (BLACK):”ĐẠT”
b. MỰC PHA.
* MÀU SỐ 1”ĐẠT”
* MÀU SỐ 2:
* MÀU SỐ 3:
# UV.
a. UV BÓNG:”ĐẠT”
b. UV MỜ:
# HÓA CHẤT SỬ DỤNG TRONG SẢN XUẤT.”ĐẠT”
a. DNN 602:ĐẠT”
# VẢI LAU:”ĐẠT”
# NHŨ (NẾU CÓ):
# GIẤY IN. ”ĐẠT”
a. KHỔ GIẤY THỰC TẾ CẦN KHI IN:
b. SỐ LƯỢNG THỰC TẾ KHI NHẬN (TÍNH THEO M):
# BĂNG KEO (NẾU CÓ):
# BẢNG.
a. BẢNG IN:”ĐẠT”
b. BẢNG ÉP NHŨ(NẾU CÓ):
# PHIM:
a. PHIM LÓT TRẮNG (NẾU CÓ):
b. PHIM IN:”ĐẠT”
c. PHIM BẢNG UV (NẾU CÓ):
# MAKET IN:”ĐẠT”
# MẪU MÀU CHUẨN:”ĐẠT”
# DAO BẾ:”ĐẠT”
* KIỂM NGÀY: 21/10/2008
1.TỔNG SỐ LƯỢNG: 10.500 sp
2.SỐ LƯỢNG ĐẠT: 10.400 sp
3. TỔNG SỐ LƯỢNG HƯ: 100 sp (0,95%)
a, IN HƯ: 50 sp (0,52%)
b. BẾ HƯ: 45 sp (0,42%)
4. NHÂN VIÊN TRỰC TIẾP ĐỨNG MÁY IN: Đức .
5. NHÂN VIÊN TRỰC TIẾP ĐỨNG MÁY BẾ: Phong.
sx trả phim:
1. DAO BẾ:
a. DAO: có
b. MẪU BẾ: có ( phong)
2. MAKET IN: có
3. PHIM.
a. PHIM LÓT TRẮNG (NẾU CÓ): có
b. PHIM IN: CMYK + pha
c. PHIM BẢNG UV (NẾU CÓ): không có cán UV
4. MẪU MÀU CHUẨN: có
5. BẢNG ÉP NHŨ (NẾU CÓ): không
6. Tờ mẫu bước in (NẾU CÓ): không
Số PGH: 83308
Ngày GH: 22/10/2008
SL giao: 10.400 bộ.
Đã hoàn thành PTT này