| Ngày: | 01.04.2017 |
| Trách nhiệm ghi (nhân viên tiếp thị): TÊN: | Võ Ngọc Thanh Phương |
| Trách nhiệm duyệt (trưởng phòng): TÊN: | Nguyễn Văn Tâm |
| Mã số phiếu TT: | 170401 – 009 |
|
Chi tiết cần thiết |
Ghi |
| Tên khách hàng | Dược và Vật Tư Thú Y |
| Tên hàng | DTY – Tiamulin 10% 100ml_03 |
| Ngày đặt | 01.04.2017 |
| Ngày yêu cầu giao | 10.04.2017 |
| Ngày đồng ý giao | 10.04.2017 |
| Ngày thật giao | |
| Ghi loại nguyên vật liệu (NVL):Giấy | PVC đục | PVC trong | Xi | Loại khác | | Decal giấy |
| Mã số NCC và NVL | LTC – SEMI COAT PA GW** |
| Chiều rộng khổ in (mm) | 125 |
| Chiều dài khổ in (mm) | 50 |
| Số màu ghép [1-4] | 0 |
| Số màu đơn [0-5] | 4 |
| Thiết kế (Sáng tạo | Vẽ lại theo mẫu | Sửa file ) | File mới |
| Ghi loại loại máy dùng:[5 màu | 2 màu | In lụa lớn | In lụa nhỏ | 4 màu ] | Flexo 5 màu |
| Ghi loại Ép nhũ[Không | Bạc | Vàng | Đỏ | Đen | Khác] | Không |
| Cán màng[Không | BK trong suốt | BK thường | Khác] | Không |
| Cán UV [Không | UV mờ | UV bóng ] | UV bóng |
| Giao [tờ | cuộn (ghi chú rõ nhu cầu cuộn) ] | Giao cuộn |
| Số lượng | 30,000 sp |
| GHI CHÚ NHU CẦU ĐẶC BIỆT KHÁC: Sửa số điện thoại.- Màu sắc như đã sản xuất – Tiếp thị duyệt mẫu,- Hướng quấn cuộn: dạng 02, Số lượng 3,500sp/cuộn -Số lượng được +5% | |
QLý, Dăng xuất
Key Pages
Post by dates
Filter By Category
Tám (8) phản hồi mới nhất
- NVTam trong PTT: DTY – Han Tophan 100 ml_XK_Bangladesh Mahi_03
- TNAnh trong NHÂN SỰ BỘ PHẬN SẢN XUẤT TỪ 23/11/2025 ĐẾN 29/11/2025
- TNAnh trong PTT: DTY – Han-procare 100gam_XK_Bangladesh Mahi_01
- TNAnh trong PTT: DTY – Han-procare 100gam_XK_Bangladesh Mahi_01
- TNAnh trong PTT: DTY – Han-procare 100gam_XK_Bangladesh Mahi_01
- TNAnh trong PTT: DTY – Hantox Shampoo 200ml _ màu hồng_04
- KimThu trong MSPTT: Mã số PTT_2025
- TVSon trong PTT: DTY – Han-procare 100gam_XK_Bangladesh Mahi_01
Đã cập nhật PHI.
Qui trình in đề nghị: in máy Flexo, file mới, dao bế cũ – sử dụng dao bế KDO – Label 100ml_151205.
1. In: Hồng pha + Đỏ pha + Đen + UV bóng (sử dụng bảng móc UV ở vị trí đóng date).
2. Bế, chia cuộn thành phẩm theo yêu cầu.
* Trạng thái hợp đồng: có
* Trạng thái tài chính:
– Công nợ trong hạn: có
– Công nợ ngoài hạn: 0
* Trạng thái đơn đặt hàng: có
*Thông tin NVL:
1.Decal:
-Loại vật tư: LTC – SEMI COAT PA GW**
-Khổ đề nghị: 118mm.
-Bước in đề nghị: 267mm/4sp.
-Dài đề nghị: 2.103 + 105 = 2.208 m ( 8.269 bước in)
TRONG ĐÓ GỒM:
-SL in: 30.000 sp/4 sp + 5% được giao =>7.875 bước x 0.267 = 2.103 m
-Khấu hao 5%: 1.575 sp / 4sp=> 394 bước x 0.267 = 105 m.
*Chuẩn bị NVL :
1. Decal :
– Tồn Kho :LTC – SEMI COAT PA GW**
+ Khổ : 118 mm
+ Dài : 3.000 m
* Giao NVL cho SX:
1. Decal :
– Tồn Kho :LTC – SEMI COAT PA GW**
+ Khổ : 118 mm
+ Dài : 1.000 m x 3 cuộn = 3.000 m
+ Số cuộn : 03
Đã kiểm tra.
*NVL thu hồi sau sx:
1.Decal: LTC – SEMI COAT PA GW**
-Tổng SL giao sx: ( thực tế đo được ) 2.991 m – 28 m ( NCC khấu hao ) = 2.963 m
-SL thu hồi về kho: 771 m – 9 m ( đầu cuối cuộn ) = 762 m
-SL sx thực tế: 2.192 m => 8.210 bước => 32.840 sp
( Đã trừ 28 m khấu hao ).
KIỂM NGÀY:08/04/2017
– Khách hàng đăt: 30.000 sp.
– VP cung cấp:2.192 m /267mm/8.210b/4 sp=32.840 sp.
TỔNG SỐ LƯỢNG NHẬN THỰC TẾ TỪ SX : 32.840 sp.
TỔNG SỐ LƯỢNG ĐẠT:32.830 sp (Giao:32.800 sp) + KH: 30 sp (0.09%)
TỔNG SỐ LƯỢNG KHÔNG ĐẠT :10 sp (0.03%)=1m.
* SỐ LƯỢNG HƯ BÊN IN+BẾ:10 sp (0.03%)=1m=> A.Hiền in hư.
– Mong kiểm cuộn.
– A.Phát chia cuộn.
Số PGH: 170416
Ngày GH: 14 / 04 / 2017
SL: 32.800 sp
PSS này đã hoàn thành.