Ngày 27/10/2009:
STT | Nhân viên sx | Bắt đầu in | Kết thúc in | Số giờ thực tế sx | Bắt đầu máy ngưng | Kết thúc máy ngưng | Số giờ máy ngưng | Tỷ lệ thực tế sx |
Số lượng hàng in |
Số m2 hàng in(m2) |
01 | Nguyễn Hoàng Hùng |
11h10 |
12h |
0.9 |
6h |
11h10 |
5.1 |
15% |
700 b/3bộ |
21 |
02 | Phạm Văn Đức |
12h |
13h |
1 |
13h |
18h |
5 |
17% |
1.700 b/3bộ |
52 |
03 | Nguyễn Thành Trung |
21h15 |
24h |
2.75 |
18h |
21h15 |
3.25 |
46% |
6.000 b/2sp |
114 |
04 | Nguyễn Văn Kỷ |
0h 4h |
2h30 6h |
4.5 |
2h30 |
4h |
1.5 |
75% |
11.100 b/2sp |
212 |
Thông kê tỷ lệ bình quân sx thực tế của máy 5 màu |
38% |
|||||||||
Số lượng sản phầm bình quân trên một ca |
12.150 sp/ca | |||||||||
Số m2 hàng in bình quân trong 1 ca |
100 m2/ca |
Cúp điện từ: 9h20-9h50,17h45-18h40
Kim Nhựt